verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lệnh, bảo, sai khiến. To issue a command; to tell. Ví dụ : "He bade me come in." Anh ấy bảo tôi vào nhà. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời, triệu tập. To invite; to summon. Ví dụ : "She was bidden to the wedding." Cô ấy được mời đến dự đám cưới. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, chúc, nói lời chào. To utter a greeting or salutation. Ví dụ : "As the queen passed by, she bids a warm greeting to the crowd. " Khi nữ hoàng đi ngang qua, bà ấy nói lời chào thân ái với đám đông. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá thầu, lời chào giá. An offer at an auction, or to carry out a piece of work. Ví dụ : "His bid was $35,000." Giá thầu của anh ấy là 35.000 đô la. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng bắt đĩa, nỗ lực bắt đĩa. (ultimate frisbee) A (failed) attempt to receive or intercept a pass. Ví dụ : "Nice bid!" Bắt đĩa hay đấy! sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, nỗ lực, sự theo đuổi. An attempt, effort, or pursuit (of a goal). Ví dụ : "He put in his bid for office." Anh ấy đã nỗ lực để tranh cử vào chức vụ đó. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào giá, ra giá. To make an offer to pay or accept a certain price. Ví dụ : "Have you ever bid in an auction?" Bạn đã bao giờ ra giá trong một cuộc đấu giá chưa? business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, đấu giá. To offer as a price. Ví dụ : "She bid £2000 for the Persian carpet." Cô ấy trả giá 2000 bảng cho tấm thảm Ba Tư đó. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, ra giá, cố gắng. To make an attempt. Ví dụ : "He was bidding for the chance to coach his team to victory once again." Anh ấy đang cố gắng giành lấy cơ hội dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng một lần nữa. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô, Ra hiệu. To announce (one's goal), before starting play. Ví dụ : "In the card game, Maria bids three hearts, announcing that she will try to win at least three tricks using hearts as the dominant suit. " Trong ván bài, maria hô ba lá cơ, báo hiệu rằng cô ấy sẽ cố gắng thắng ít nhất ba nước bài với chất cơ là chủ bài. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khấn, cầu nguyện. To proclaim (a bede, prayer); to pray. Ví dụ : "The monk bids his morning prayer in the quiet monastery. " Vị sư thầy khấn nguyện buổi sáng trong tu viện thanh tịnh. religion theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc