Hình nền cho birthmarks
BeDict Logo

birthmarks

/ˈbɜːθmɑːrks/ /ˈbɜːθmɑːrks/

Định nghĩa

noun

Bớt, vết bớt.

Ví dụ :

"The baby had several small, red birthmarks on her arm that she was born with. "
Em bé có vài vết bớt nhỏ, màu đỏ trên cánh tay từ lúc mới sinh ra.