Hình nền cho blagues
BeDict Logo

blagues

/blɑɡz/

Định nghĩa

noun

Khoác lác, xạo sự, ba hoa.

Ví dụ :

Mấy chuyện hắn ta kể về việc trúng số mỗi tuần chỉ là khoác lác, cốt để gây ấn tượng với mọi người thôi.