noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, xạo sự, ba hoa. Mendacious boasting; falsehood; humbug Ví dụ : "His stories about winning the lottery every week were just blagues, designed to impress everyone. " Mấy chuyện hắn ta kể về việc trúng số mỗi tuần chỉ là khoác lác, cốt để gây ấn tượng với mọi người thôi. language communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc