noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà sữa trân châu. Short for boba tea. Ví dụ : "I ordered a milk tea with extra boba. " Tôi đã gọi một ly trà sữa thêm nhiều trân châu. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân châu. A small edible ball made primarily from tapioca starch; used in bubble tea. Ví dụ : "My sister ordered a large bubble tea with lots of boba. " Chị tôi gọi một ly trà sữa trân châu cỡ lớn với thật nhiều trân châu. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc