proper noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một ca sĩ, nhạc sĩ và nhà hoạt động người Nam Phi và Mỹ. A South African and American singer, songwriter, and activist. Ví dụ : "Bono is the lead singer of the band U2." Bono là ca sĩ chính của ban nhạc U2. person music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ tiếng Ý có nghĩa là 'tốt'. The Italian word for 'good'. Ví dụ : "Mi auguro che tu stia bono." Tôi hy vọng bạn khỏe. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một loại cá. A type of fish. Ví dụ : "The bono is a small, silver fish found in the Mediterranean Sea." Cá bono là một loài cá nhỏ, màu bạc sống ở biển Địa Trung Hải. fish animal nature food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc