Hình nền cho activist
BeDict Logo

activist

/ˈæk.tɪ.vɪst/

Định nghĩa

noun

Nhà hoạt động, người đấu tranh.

Ví dụ :

Nhà hoạt động sinh viên đó đã tổ chức một cuộc kiến nghị để cải thiện chất lượng bữa trưa ở trường.
adjective

Tích cực hoạt động, năng nổ.

Behaving as an activist.

Ví dụ :

Nhóm sinh viên tích cực hoạt động đã tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa để nâng cao nhận thức về việc cải thiện chất lượng bữa trưa ở trường.