Hình nền cho bootlegging
BeDict Logo

bootlegging

/ˈbuːtleɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nấu lậu, buôn lậu rượu.

Ví dụ :

Trong thời kỳ cấm rượu, một số người kiếm được rất nhiều tiền nhờ nấu lậu và buôn bán rượu whisky.