noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây, nhánh cây. A firm branch of a tree. Ví dụ : "When the bough breaks, the cradle will fall." Khi cành cây gãy, nôi sẽ rơi. nature plant part environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá treo cổ. The gallows. Ví dụ : "The condemned man climbed the steps towards the bough, his fate sealed. " Người tử tù bước lên những bậc thang hướng về giá treo cổ, số phận đã an bài. law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc