Hình nền cho cradle
BeDict Logo

cradle

/ˈkɹeɪdəl/

Định nghĩa

noun

Nôi, giường nôi.

Ví dụ :

"The baby slept soundly in its cradle. "
Em bé ngủ ngon lành trong nôi.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng nôi gặt lúa để cắt lúa mì, gom những thân cây gọn gàng thành một hàng.
noun

Bàn cạo, cái nôi (trong kỹ thuật khắc mezzotint).

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng bàn cạo (cái nôi) để chuẩn bị tấm kim loại cho kỹ thuật khắc mezzotint.
noun

Ví dụ :

Các công nhân xưởng đóng tàu đã dùng một cái giá đỡ lớn để nhẹ nhàng nâng con tàu mới lên đường trượt hạ thủy.
noun

Ví dụ :

Cái nôi cứu hộ được làm quá kém. Một nạn nhân đã rơi xuống biển và mất tích, sự chậm trễ sau đó khiến ba người khác phải trả giá bằng mạng sống.
verb

Gắn xương sườn, gia cố.

Ví dụ :

Để tránh cho các tấm ván phía sau bị cong vênh khi vận chuyển, thầy giáo dạy mỹ thuật đã gia cố các thanh xương sườn vào mặt sau của bức tranh lớn.