BeDict Logo

cradle

/ˈkɹeɪdəl/
Hình ảnh minh họa cho cradle: Giá đỡ, khung đỡ.
 - Image 1
cradle: Giá đỡ, khung đỡ.
 - Thumbnail 1
cradle: Giá đỡ, khung đỡ.
 - Thumbnail 2
noun

Các công nhân xưởng đóng tàu đã dùng một cái giá đỡ lớn để nhẹ nhàng nâng con tàu mới lên đường trượt hạ thủy.

Hình ảnh minh họa cho cradle: Nôi cứu hộ.
noun

Cái nôi cứu hộ được làm quá kém. Một nạn nhân đã rơi xuống biển và mất tích, sự chậm trễ sau đó khiến ba người khác phải trả giá bằng mạng sống.