Hình nền cho bricolages
BeDict Logo

bricolages

/ˌbrikəˈlɑːʒɪz/ /ˌbrikəˈlɑːʒɪz/

Định nghĩa

noun

Chắp vá, đồ chắp vá.

Ví dụ :

Các dự án nghệ thuật của bọn trẻ là những món đồ chắp vá đáng yêu, được làm từ giấy vụn, cúc áo và sợi len mà chúng tìm thấy trong lớp học.
noun

Đồ chắp vá, đồ tận dụng.

Ví dụ :

Những dự án nghệ thuật của bọn trẻ là những đồ chắp vá đáng yêu được làm từ giấy vụn, cúc áo và kim tuyến tìm thấy quanh lớp học.