adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, không vững chắc. Lacking strength; weak. Ví dụ : "Because of the old injury, his leg was unwieldy and he had trouble walking long distances. " Vì vết thương cũ, chân anh ấy yếu đi nên anh ấy gặp khó khăn khi đi bộ đường dài. ability condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, khó điều khiển. Ungraceful in movement. Ví dụ : "The toddler, bundled in a thick snowsuit, took an unwieldy step and tumbled into the snow. " Đứa bé loạng choạng trong bộ đồ trượt tuyết dày cộm, bước một bước vụng về rồi ngã nhào vào tuyết. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồng kềnh, khó điều khiển, khó sử dụng. Difficult to carry, handle, manage or operate because of its size, weight, shape or complexity. Ví dụ : "The large box of books was so unwieldy that I needed help carrying it upstairs. " Cái hộp sách to đùng này quá cồng kềnh nên tôi cần người giúp đỡ mang lên lầu. item technical machine ability thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó điều khiển, lúng túng. Badly managed or operated. Ví dụ : "The company's unwieldy budget process made it difficult to approve even small expenses quickly. " Quy trình ngân sách lúng túng của công ty khiến việc duyệt các chi phí nhỏ cũng trở nên chậm chạp. organization business system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc