Hình nền cho unwieldy
BeDict Logo

unwieldy

/ˌʌnˈwɪəl.di/

Định nghĩa

adjective

Yếu đuối, không vững chắc.

Ví dụ :

Vì vết thương cũ, chân anh ấy yếu đi nên anh ấy gặp khó khăn khi đi bộ đường dài.