noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò tơ, bò đực non. A young bull. Ví dụ : "The farmer brought the young bullock to the local market for sale. " Người nông dân dắt con bò tơ ra chợ địa phương để bán. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò thiến, con bò đực thiến. A castrated bull; an ox. Ví dụ : "The farmer used the strong bullock to pull the plow in the field. " Người nông dân dùng con bò thiến khỏe mạnh để kéo cày trên đồng ruộng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, ức hiếp. To bully. Ví dụ : "The older students sometimes bullock the younger children into giving up their lunch money. " Đôi khi các học sinh lớn tuổi bắt nạt các em nhỏ hơn để các em phải đưa tiền ăn trưa cho mình. attitude character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc