Hình nền cho figurative
BeDict Logo

figurative

/ˈfɪɡəɹətɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Để giải thích khái niệm phức tạp đó, cô giáo đã dùng lối nói ẩn dụ, ví đầu óc của học sinh như một trang giấy trắng.
adjective

Hình tượng, bóng bẩy, ẩn dụ.

Ví dụ :

Nhận xét của cô giáo về bài làm của học sinh là "núi lỗi" chỉ mang tính hình tượng thôi; cô ấy không có ý nói học sinh thực sự tạo ra một ngọn núi theo nghĩa đen.
adjective

Hình tượng, tượng trưng.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp là một cột mốc mang tính hình tượng, tượng trưng cho sự kết thúc của một chương và sự khởi đầu của một chương mới.
adjective

Ví dụ :

Bức tượng con chó nhà được điêu khắc theo lối tượng hình, thể hiện rõ hình dáng và đường nét của con chó.