Hình nền cho literal
BeDict Logo

literal

/ˈlɪt(ə)ɹəl/

Định nghĩa

noun

Lỗi in ấn, Lỗi chính tả.

Ví dụ :

Chữ "e" trong từ "elephant" trên học bạ của tôi là một lỗi in ấn nhỏ, một lỗi đánh máy đơn giản mà giáo viên đã sửa.
noun

Hằng số, giá trị trực tiếp.

Ví dụ :

Trong đoạn mã này, số `5` là một hằng số, nó biểu thị trực tiếp số lượng mà không cần gán cho một biến nào cả.
adjective

Ví dụ :

"The literal translation is “hands full of bananas” but it means empty-handed."
Bản dịch theo nghĩa đen là "tay đầy chuối" nhưng ý nghĩa thực tế lại là tay trắng.
adjective

Theo nghĩa đen, đúng nghĩa.

Ví dụ :

"a literal equation"
Một phương trình theo đúng nghĩa đen (chỉ dùng các chữ cái và ký hiệu toán học).
adjective

Theo nghĩa đen, sát nghĩa, thực tế.

Ví dụ :

Anh trai tôi là người rất sát nghĩa; anh ấy hiểu chỉ dẫn của giáo viên về dự án một cách hoàn toàn theo nghĩa đen và không thấy có chỗ nào cho sự sáng tạo cả.