BeDict Logo

burin

/ˈbjʊərɪn/ /ˈbʊrɪn/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "archaeologists" - Nhà khảo cổ học.
/ˌɑːrkiˈɒlədʒɪsts/ /ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪsts/

Nhà khảo cổ học.

Các nhà khảo cổ học cẩn thận đào bới trong đất, tìm kiếm những manh mối về các nền văn minh đã qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "metal" - Kim loại, khoáng sản.
metalnoun
/ˈmɛtəl/ [ˈmɛ.ɾɫ̩]

Kim loại, khoáng sản.

Công ty khai thác mỏ đã thăm dò quặng kim loại ở các dãy núi xa xôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "details" - Chi tiết, tiểu tiết.
/dɪˈteɪlz/

Chi tiết, tiểu tiết.

Hãy để ý chi tiết nhỏ này ở góc dưới bên trái nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "engraving" - Khắc, chạm khắc.
/ɪnˈɡreɪvɪŋ/ /ɛnˈɡreɪvɪŋ/

Khắc, chạm khắc.

Anh ấy đã khắc tên mình lên tấm bảng để ghi dấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "prehistoric" - Tiền sử, thời tiền sử, cổ xưa.
prehistoricadjective
/ˌpriːhɪˈstɔːrɪk/ /ˌpriːhɪˈstɑːrɪk/

Tiền sử, thời tiền sử, cổ xưa.

Một thành phố cổ xưa, một khu rừng cổ xưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "graver" - Đồ chạm khắc, cái đục.
gravernoun
/ˈɡɹeɪvə(ɹ)/

Đồ chạm khắc, cái đục.

Người nghệ sĩ cẩn thận điều khiển cái đục trên tấm đồng, tạo ra những đường nét tinh xảo cho bản khắc axit.

Hình ảnh minh họa cho từ "intricate" - Phức tạp, tỉ mỉ, công phu.
intricateadjective
/ˈɪn.tɹɪ.kət/ /ˈɪn.tɹɪ.keɪt/

Phức tạp, tỉ mỉ, công phu.

Kiến trúc của chiếc đồng hồ này rất phức tạp và tỉ mỉ.

Hình ảnh minh họa cho từ "chisel" - Đục.
chiselnoun
/ˈtʃɪzəl/

Đục.

Nhà điêu khắc dùng một cái đục để cẩn thận tạo hình khối cho đá cẩm thạch.

Hình ảnh minh họa cho từ "carving" - Khắc, chạm khắc, đục.
[ˈkɑɹvɪŋ]

Khắc, chạm khắc, đục.

Người thợ mộc đang chạm khắc những họa tiết tinh xảo lên chiếc ghế gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "discovered" - Khám phá, phát hiện, tìm ra.
/dɪsˈkʌvəd/ /dɪsˈkʌvɚd/

Khám phá, phát hiện, tìm ra.

Vừa rẽ vào góc đường, tôi phát hiện ra một cửa hàng nhỏ xinh rất đáng yêu. Tôi phát hiện ra là họ bán mấy món đồ phụ tùng lặt vặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "artist" - Họa sĩ, nghệ sĩ.
artistnoun
/ˈɑːtɪst/ /ˈɑɹ.tɪst/

Họa , nghệ .

Chị gái tôi là một họa sĩ tài năng; chị ấy vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.