



burin
/ˈbjʊərɪn/ /ˈbʊrɪn/
noun
Đồ đá, công cụ bằng đá.
Ví dụ:
"Archaeologists discovered a small burin, used for carving bone, at the prehistoric dig site. "
Tại khu vực khai quật di tích thời tiền sử, các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một cái đục đá nhỏ (đồ đá, công cụ bằng đá) dùng để chạm khắc xương.












