BeDict Logo

graver

/ˈɡɹeɪvə(ɹ)/
adjective

Trọng đại, quan trọng, có sức ảnh hưởng.

Ví dụ:

Ý kiến của thầy hiệu trưởng có sức nặng quan trọng hơn nhiều so với những góp ý của học sinh khi quyết định về chính sách mới của trường.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "condition" - Điều kiện, mệnh đề.
/kənˈdɪʃən/

Điều kiện, mệnh đề.

Điều kiện để được tăng lương ở công ty là phải đạt được chỉ tiêu hàng quý.

Hình ảnh minh họa cho từ "requiring" - Yêu cầu, đòi hỏi.
/ɹɪˈkwaɪ(ə)ɹɪŋ/

Yêu cầu, đòi hỏi.

Cô giáo yêu cầu học sinh nộp bài luận trước thứ sáu.

Hình ảnh minh họa cho từ "important" - Quan trọng, trọng yếu.
importantadjective
/ɪmˈpɔːtənt/ /ɪmˈpɔɹtənt/

Quan trọng, trọng yếu.

Việc tạo điều kiện cho con gái bạn tự lập trong cuộc sống là rất quan trọng, để con có thể học hỏi từ kinh nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho từ "resonating" - Vang vọng, cộng hưởng.
/ˈrɛzəˌneɪtɪŋ/ /ˈrɛznˌeɪtɪŋ/

Vang vọng, cộng hưởng.

Những cuốn sách trên nóc đàn piano rung lên cộng hưởng khi anh ấy chơi những nốt nhạc nhất định.

Hình ảnh minh họa cho từ "noticeably" - Một cách đáng chú ý, rõ rệt.
/ˈnoʊtɪsəbli/ /ˈnoʊtɪsəbəli/

Một cách đáng chú ý, rệt.

Chúng tôi đều thấy rõ: mặt anh ấy tái đi trông thấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "influential" - Người có ảnh hưởng, nhân vật có tầm ảnh hưởng.
/ɪnfluˈɛnʃəl/

Người ảnh hưởng, nhân vật tầm ảnh hưởng.

Người có ảnh hưởng trong lớp chúng tôi luôn được hỏi ý kiến về các dự án.

Hình ảnh minh họa cho từ "characterised" - Khắc họa, mô tả, miêu tả.
/ˈkærəktəraɪzd/ /ˈkærəktəˌraɪzd/

Khắc họa, tả, miêu tả.

Bản tin đó đã khắc họa những người biểu tình như những kẻ bạo lực và gây rối, mặc dù phần lớn họ đều ôn hòa.

Hình ảnh minh họa cho từ "expression" - Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.
/ɪkˈspɹɛʃ.ən/

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

Vẻ mặt hớn hở của chị tôi thể hiện rõ chị ấy vui mừng thế nào về tin tốt lành đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "suggestions" - Đề nghị, gợi ý.
/səˈd͡ʒɛstjənz/ /səɡˈd͡ʒɛst͡ʃənz/

Đề nghị, gợi ý.

Tôi có một gợi ý nhỏ để sửa cái này: thử nhấc bên trái lên một chút xem sao.

Hình ảnh minh họa cho từ "authoritative" - Có thẩm quyền, có uy quyền.
authoritativeadjective
/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/ /ɔˈθɑɹɪtətɪv/

thẩm quyền, uy quyền.

Ở trường này, những quy định có thẩm quyền không phải do thầy hiệu trưởng đặt ra mà là do bà quản lý lớn tuổi.

Hình ảnh minh họa cho từ "formidable" - Đáng sợ, đáng kinh, oai nghiêm, ghê gớm.
formidableadjective
/fɔːˈmɪdəbəl/ /fɔːɹˈmɪdəbəl/

Đáng sợ, đáng kinh, oai nghiêm, ghê gớm.

Ngọn núi là một thử thách ghê gớm, khiến ngay cả những nhà leo núi dày dặn kinh nghiệm cũng phải nản lòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "seriousness" - Sự nghiêm trọng, tính nghiêm túc.
/ˈsɪəɹiəsnəs/ /ˈsɪɹiəsnəs/

Sự nghiêm trọng, tính nghiêm túc.

Giáo viên nhấn mạnh sự nghiêm trọng của việc trượt kỳ thi cuối kỳ.