noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chạm khắc, cái đục. A burin Ví dụ : "The artist carefully guided the graver across the copper plate, creating fine lines for the etching. " Người nghệ sĩ cẩn thận điều khiển cái đục trên tấm đồng, tạo ra những đường nét tinh xảo cho bản khắc axit. art utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ khắc, nhà điêu khắc. A carver, sculptor, or engraver Ví dụ : "The museum hired a graver skilled in restoring ancient stone tablets. " Bảo tàng đã thuê một thợ khắc lành nghề chuyên phục hồi những phiến đá cổ. art person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, trang nghiêm. Characterised by a dignified sense of seriousness; not cheerful. Ví dụ : "After hearing the news of the accident, her face took on a graver expression. " Sau khi nghe tin về vụ tai nạn, vẻ mặt cô ấy trở nên nghiêm trọng hơn hẳn. character emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm, khàn. Low in pitch, tone etc. Ví dụ : "The older man's voice was noticeably graver than his son's, resonating deeply in the room. " Giọng của ông cụ trầm hẳn so với giọng con trai, vang vọng sâu lắng trong phòng. sound music language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trọng, nghiêm trọng. Serious, in a negative sense; important, formidable. Ví dụ : "The doctor explained that her condition was graver than they initially thought, requiring immediate treatment. " Bác sĩ giải thích rằng tình trạng của cô ấy nghiêm trọng hơn so với những gì họ nghĩ ban đầu, cần phải điều trị ngay lập tức. negative character situation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng đại, quan trọng, có sức ảnh hưởng. Influential, important; authoritative. Ví dụ : "The principal's opinion held a graver weight than the students' suggestions when deciding on the new school policy. " Ý kiến của thầy hiệu trưởng có sức nặng quan trọng hơn nhiều so với những góp ý của học sinh khi quyết định về chính sách mới của trường. attitude character moral value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc