verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To carve text or symbols into (something), usually for the purposes of identification or art. Ví dụ : "He engraved the plaque with his name." Anh ấy đã khắc tên mình lên tấm bảng để ghi dấu. art writing technology action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To carve (something) into a material. Ví dụ : "He engraved his name." Anh ấy đã khắc tên mình lên đó. art material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, mai táng. To put in a grave, to bury. Ví dụ : "Context: In this case, the word "engrave" has a very rare, archaic meaning related to burying someone. Sentence: The villagers, overwhelmed by the sudden plague, were forced to engrave the dead quickly, with little ceremony. " Trước tình hình dịch bệnh bất ngờ lan rộng, dân làng buộc phải chôn cất người chết một cách vội vã, thiếu nghi lễ. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. The practice of incising a design onto a hard, flat surface, by cutting grooves into it. Ví dụ : "The antique book had a beautiful engraving of a ship on its cover. " Quyển sách cổ đó có một hình chạm khắc rất đẹp hình một con tàu trên bìa. art material writing culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. The art of producing an image from an engraved printing form, typically made of copper. Ví dụ : "The antique shop displayed a beautiful engraving of a sailing ship, clearly made from a copper plate. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày một bức chạm khắc tuyệt đẹp hình một chiếc thuyền buồm, rõ ràng được tạo ra từ một tấm đồng khắc. art style technology writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, bản khắc. A print produced from an engraving. Ví dụ : "The art teacher showed us an engraving of a famous battle, explaining how it was made by carving lines into a metal plate. " Cô giáo dạy mỹ thuật cho chúng tôi xem một bản khắc về một trận chiến nổi tiếng, giải thích cách nó được tạo ra bằng cách khắc các đường lên một tấm kim loại. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nhạc, chạm khắc nhạc. The art of drawing music notation at high quality, particularly on a computer. Ví dụ : "The new software significantly improved the clarity and precision of the music engraving. " Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể độ rõ nét và chính xác trong việc khắc nhạc/chạm khắc nhạc. art music technology computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc