Hình nền cho engraving
BeDict Logo

engraving

/ɪnˈɡreɪvɪŋ/ /ɛnˈɡreɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy đã khắc tên mình lên tấm bảng để ghi dấu.
verb

Chôn, mai táng.

Ví dụ :

Trước tình hình dịch bệnh bất ngờ lan rộng, dân làng buộc phải chôn cất người chết một cách vội vã, thiếu nghi lễ.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ trưng bày một bức chạm khắc tuyệt đẹp hình một chiếc thuyền buồm, rõ ràng được tạo ra từ một tấm đồng khắc.