noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lá burley. A tobacco grown mainly in Kentucky, used in making cigarettes. Ví dụ : "My grandfather used to grow burley tobacco on his farm. " Ông tôi ngày xưa từng trồng thuốc lá burley trên trang trại của ông. agriculture plant industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử cá, mồi câu cá. Blood and offal used by fishermen to attract fish. Ví dụ : "The fishermen tossed buckets of burley into the water, hoping to attract sharks to their lines. " Những người đánh cá hất từng xô mồi nhử cá xuống nước, hy vọng thu hút cá mập đến chỗ câu của họ. fish animal food nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc