Hình nền cho offal
BeDict Logo

offal

/ˈɑfl̩/ /ˈɒfl̩/ /ˈɔfl̩/

Định nghĩa

noun

Nội tạng động vật, lòng, phèo.

Ví dụ :

Người bán thịt bán số lòng phèo còn thừa cho nông dân để nuôi heo.