Hình nền cho calcareous
BeDict Logo

calcareous

/kælˈkeɪriəs/ /kælˈkɛəriəs/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Đất ở vùng này rất giàu vôi, rất thích hợp để trồng nho dùng trong sản xuất rượu vang.