Hình nền cho netting
BeDict Logo

netting

/ˈnɛtɪŋ/ /ˈnɛɾɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng lưới để bảo vệ những cây cà chua của mình khỏi chim đói.