noun🔗ShareLưới. Something that acts as, or looks like, a net."The farmer used netting to protect his tomato plants from hungry birds. "Người nông dân dùng lưới để bảo vệ những cây cà chua của mình khỏi chim đói.materialthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNước tiểu, sự đi tiểu. Urine"The dog's accident left a noticeable stain of netting on the patio floor. "Vụ "tai nạn" của con chó đã để lại một vết nước tiểu khá rõ trên sàn hiên.physiologybodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt bằng lưới, đánh bắt bằng lưới. To catch by means of a net."The fisherman is hoping for good weather tomorrow so he can go out and start netting fish. "Ngày mai, người ngư dân hy vọng thời tiết tốt để có thể ra khơi và bắt đầu đánh bắt cá bằng lưới.actionsportnauticalfishagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBẫy, đánh bẫy, gài bẫy. To catch in a trap, or by stratagem."The mischievous children were netting birds with their homemade traps. "Bọn trẻ tinh nghịch đang gài bẫy để bắt chim bằng những cái bẫy tự chế của chúng.actionsportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiăng lưới, phủ lưới. To enclose or cover with a net."to net a tree"Giăng lưới lên cây.environmentagriculturenaturetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhi bàn. To score (a goal)."Evans netted the winner in the 80th minute."Evans đã ghi bàn thắng quyết định ở phút thứ 80.sportgameachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh lưới. To hit the ball into the net."During the tennis match, my opponent netted the ball on their serve. "Trong trận tennis, đối thủ của tôi đã đánh lưới khi giao bóng.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐan lưới, kết lưới. To form network or netting; to knit."The fisherman was netting the small fish in the shallows. "Người đánh cá đang dùng lưới để bắt những con cá nhỏ ở vùng nước nông.materialactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLời, thu lợi. To receive as profit."The company nets $30 on every sale."Mỗi vụ bán hàng, công ty thu lời được 30 đô la.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLời, sinh lời. To yield as profit for."The scam netted the criminals $30,000."Vụ lừa đảo này đã sinh lời cho bọn tội phạm 30.000 đô la.businesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBù trừ, phòng ngừa rủi ro. To fully hedge a position."Every party is netting their position with a counter-party"Mỗi bên tham gia đều đang bù trừ và phòng ngừa rủi ro cho vị thế của mình với một đối tác khác.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc