Hình nền cho camouflage
BeDict Logo

camouflage

/ˈkæ.məˌflɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Ngụy trang, sự che đậy.

Ví dụ :

"The thief used camouflage to hide the stolen jewelry. "
Tên trộm đã dùng cách ngụy trang để che giấu số trang sức ăn cắp được.
noun

Ví dụ :

Người thợ săn đã dùng ngụy trang để hòa mình vào khu rừng và tiếp cận con nai dễ dàng hơn.
noun

Ngụy trang, sự che mắt, sự ẩn mình.

Ví dụ :

Khả năng ngụy trang của con tắc kè hoa giúp nó hòa lẫn vào những chiếc lá xanh, khiến kẻ săn mồi khó phát hiện ra nó.