noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu yếm, vuốt ve. A cuddle, hug, or caress Ví dụ : "After a long day at school, all the little boy wanted was a canoodle with his mom. " Sau một ngày dài ở trường, điều mà cậu bé muốn nhất là được mẹ ôm ấp, vuốt ve. body action human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm, làm tình. To caress, pet, feel up, or make love. Ví dụ : "He’s got a big smile on his face; who’s he been canoodling recently?" Anh ta đang cười toe toét; dạo này anh ta đang tòm tem với ai thế? sex action body human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, nịnh nọt. To cajole or persuade. Ví dụ : "My little brother tried to canoodle me into letting him play my video game by offering to do my chores. " Thằng em trai tôi cố gắng dụ dỗ tôi cho nó chơi điện tử bằng cách hứa sẽ làm việc vặt giúp tôi. communication language action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc