Hình nền cho canoodle
BeDict Logo

canoodle

/kəˈnuːdl/

Định nghĩa

noun

Âu yếm, vuốt ve.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, điều mà cậu bé muốn nhất là được mẹ ôm ấp, vuốt ve.