noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ôm ấp, Cái ôm. A snuggle; an affectionate embrace, often given to family members and close friends. Ví dụ : "After a long day at school, all the little girl wanted was a cuddle from her mom. " Sau một ngày dài ở trường, điều duy nhất cô bé muốn là được mẹ ôm ấp một cái. family human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, vuốt ve. To embrace affectionately, lie together snugly. Ví dụ : "The young lovers cuddled on the couch." Đôi tình nhân trẻ ôm ấp nhau trên ghế sofa. body action sensation human family emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, âu yếm. To cradle in one's arms so as to give comfort, warmth. Ví dụ : "The little girl cuddled her teddy bear tightly, feeling comforted by its soft fur. " Cô bé ôm chặt con gấu bông vào lòng, âu yếm vuốt ve bộ lông mềm mại của nó, cảm thấy được an ủi. family human emotion body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, nép mình, rúc vào. To lie close or snug; to crouch; to nestle. Ví dụ : "After a long day at school, the tired child wanted to cuddle with their parent on the sofa. " Sau một ngày dài ở trường, đứa trẻ mệt mỏi chỉ muốn rúc vào lòng bố mẹ trên ghế sofa. body action family human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc