Hình nền cho canoodling
BeDict Logo

canoodling

/kəˈnuːdlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Âu yếm, vuốt ve, mơn trớn.

Ví dụ :

"He’s got a big smile on his face; who’s he been canoodling recently?"
Dạo này anh ta tươi rói thế; dạo này anh ta đang âu yếm, vuốt ve ai đấy à?