adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa carbon, sinh ra carbon, thuộc kỷ Carbon. Containing or producing carbon. Ví dụ : "The Carboniferous period was a time when vast forests grew, producing enormous amounts of carbon-rich deposits. " Kỷ Carbon là thời kỳ mà những khu rừng rộng lớn phát triển, tạo ra lượng trầm tích giàu carbon khổng lồ. material substance chemistry geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc