Hình nền cho carjacking
BeDict Logo

carjacking

/ˈkɑːrdʒækɪŋ/ /ˈkɑɹdʒækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cướp xe, trấn xe.

Ví dụ :

Phải có ai đó cướp xe thằng cha hợm hĩnh đó để dạy cho hắn một bài học!