BeDict Logo

hijacking

/ˈhaɪdʒækɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hijacking: Chiếm đoạt, kiểm soát bất hợp pháp.
 - Image 1
hijacking: Chiếm đoạt, kiểm soát bất hợp pháp.
 - Thumbnail 1
hijacking: Chiếm đoạt, kiểm soát bất hợp pháp.
 - Thumbnail 2
verb

Chiếm đoạt, kiểm soát bất hợp pháp.

Bạn sinh viên đó đã lái câu chuyện thảo luận của cả lớp sang hướng khác, chỉ tập trung vào trò chơi điện tử thay vì tài liệu đọc được giao.

Hình ảnh minh họa cho hijacking: Chiếm quyền điều khiển, xâm nhập và kiểm soát.
verb

Chiếm quyền điều khiển, xâm nhập và kiểm soát.

Kẻ tấn công mạng đã xâm nhập và chiếm quyền điều khiển hệ thống mạng máy tính của trường, biến nó thành một mạng máy tính ma phát tán mã độc.

Hình ảnh minh họa cho hijacking: Chiếm quyền điều khiển trình duyệt, tấn công trình duyệt.
verb

Chiếm quyền điều khiển trình duyệt, tấn công trình duyệt.

Một chương trình độc hại đã chiếm quyền điều khiển trình duyệt của tôi, tự động dẫn tôi đến một công cụ tìm kiếm khác mỗi khi tôi cố gắng tìm kiếm trực tuyến.

Hình ảnh minh họa cho hijacking: Đánh tráo nội dung, thay đổi nội dung.
verb

Đánh tráo nội dung, thay đổi nội dung.

Đảng đối lập bị cáo buộc đã đánh tráo nội dung dự luật giáo dục bằng cách thay thế toàn bộ các đề xuất ban đầu bằng kế hoạch tài trợ trường học của riêng họ.