verb🔗ShareCướp xe, ăn cướp xe. To steal an automobile forcibly from (someone)."Someone should carjack that pompous jerk and teach him a lesson!"Phải có ai đó cướp xe thằng cha hợm hĩnh đó rồi dạy cho hắn một bài học mới được!vehiclepoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp xe, trấn xe. To forcibly steal (a vehicle)."These twerps have carjacked their last Mercedes."Lũ trẻ trâu này cướp chiếc Mercedes cuối cùng rồi đấy.vehiclepoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc