verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ tranh biếm họa, hoạt họa. To draw a cartoon, a humorous drawing. Ví dụ : "The artist cartooned the president for the political magazine. " Họa sĩ đã vẽ biếm họa chân dung tổng thống cho tạp chí chính trị. art entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác họa, vẽ phác. To make a preliminary sketch. Ví dụ : "The artist cartooned the scene lightly with charcoal before starting the detailed painting. " Người họa sĩ vẽ phác cảnh đó bằng than chì một cách nhẹ nhàng trước khi bắt đầu bức tranh chi tiết. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc