Hình nền cho cataloging
BeDict Logo

cataloging

/ˈkætəlɔɡɪŋ/ /ˈkætəlɑɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lập danh mục, biên mục.

Ví dụ :

"The librarian is cataloging the new books to make them easier to find. "
Người thủ thư đang biên mục những cuốn sách mới để người đọc dễ dàng tìm kiếm hơn.