Hình nền cho catalogue
BeDict Logo

catalogue

/ˈkætəlɑɡ/ /ˈkæt.ə.lɒɡ/ /ˈkætəlɔɡ/

Định nghĩa

noun

Danh mục, bản liệt kê.

Ví dụ :

Thư viện có một danh mục liệt kê tất cả các cuốn sách của mình, được sắp xếp theo tác giả và tên sách.
noun

Ví dụ :

Bà tôi rất thích xem cuốn "catalogue" của Sears, một dạng mục lục quảng cáo, để tìm quần áo mới và đồ dùng gia đình rồi đặt mua cho người ta giao đến tận nhà.
noun

Ví dụ :

Tôi xem qua niên giám của trường đại học để tìm hiểu thêm về chương trình khoa học máy tính và các môn học bắt buộc của nó.