Hình nền cho ceasefire
BeDict Logo

ceasefire

/ˈsiːsfaɪər/

Định nghĩa

noun

Ngừng bắn, đình chiến, hưu chiến.

Ví dụ :

Quân nổi dậy đồng ý ngừng bắn trong thời gian diễn ra các cuộc đàm phán hòa bình.