noun🔗ShareThù địch, sự thù địch, chiến sự. The state of being hostile."My resentment and anger towards you caused hostility and a division between us."Sự oán giận và tức giận của tôi đối với bạn đã gây ra sự thù địch và chia rẽ giữa chúng ta.warmilitarypoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành động thù địch, chiến sự. A hostile action, especially a military action. See hostilities for specific plural definition."The ceasefire was signed to bring an end to the hostilities between the two nations. "Lệnh ngừng bắn được ký kết để chấm dứt chiến sự giữa hai quốc gia.militarywaractionpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThù địch, chiến sự, hành động chiến tranh. Acts of war."The two countries agreed to a ceasefire, hoping to end the hostilities. "Hai nước đồng ý ngừng bắn, hy vọng chấm dứt được các hành động chiến tranh.warmilitaryactionpoliticsgovernmentstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc