Hình nền cho cephalon
BeDict Logo

cephalon

/ˈsefəlɒn/

Định nghĩa

noun

Đầu, phần đầu.

Ví dụ :

Hóa thạch cho thấy một đầu rất rõ, phần mai đầu tròn của con trilobite cổ đại.