Hình nền cho cero
BeDict Logo

cero

/ˈsɪəroʊ/ /ˈsiːroʊ/

Định nghĩa

noun

Cá thu chấm.

A large scombroid food fish (Scomberomorus regalis) found chiefly in the West Indies.

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá thu chấm mà anh ta bắt được, một loại cá rất ngon và nổi tiếng trong ẩm thực Tây Ấn.