BeDict Logo

indies

/ˈɪndiz/
Hình ảnh minh họa cho indies: Nhạc indie.
noun

Quán cà phê bật một tuyển tập nhạc indie thư giãn trong lúc tôi học bài, những giai điệu nhẹ nhàng và tiếng nhạc điện tử giúp tôi tập trung hơn.

Hình ảnh minh họa cho indies: Dân indie, người nghe nhạc indie.
noun

Dân indie, người nghe nhạc indie.

Quán cà phê đầy ắp dân indie, họ đang bàn tán về những ban nhạc ít người biết yêu thích của mình và trầm trồ những món đồ secondhand độc đáo của nhau.