verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, bênh vực, đấu tranh cho. To promote, advocate, or act as a champion for (a cause, etc.). Ví dụ : "The teacher championed the idea of having more art classes in the school. " Giáo viên đã ủng hộ ý tưởng tăng thêm các lớp học mỹ thuật trong trường. politics action society government organization value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bênh vực, ủng hộ, đấu tranh cho. To challenge. Ví dụ : "The debaters championed their opponent's arguments, pointing out the flaws and weaknesses to ultimately prove them wrong. " Các người tranh luận đã đấu tranh với lập luận của đối thủ, chỉ ra những thiếu sót và điểm yếu để cuối cùng chứng minh họ sai. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc