Hình nền cho championed
BeDict Logo

championed

/ˈtʃæmpiənd/ /ˈtʃæmpiənəd/

Định nghĩa

verb

Ủng hộ, bênh vực, đấu tranh cho.

Ví dụ :

Giáo viên đã ủng hộ ý tưởng tăng thêm các lớp học mỹ thuật trong trường.