Hình nền cho chicle
BeDict Logo

chicle

/ˈt͡ʃɪkliː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người Maya cổ xưa đã có tục nhai nhựa cây sapôchê (gôm), thứ được thu hoạch từ cây sapôchê, từ rất lâu trước khi kẹo cao su hiện đại ra đời.