Hình nền cho coagulation
BeDict Logo

coagulation

/koʊˌæɡjəˈleɪʃən/ /kəˌæɡjəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nước đục ngầu bắt đầu có dấu hiệu đông tụ lại khi dòng sông chảy chậm đi.