verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, giảm tốc độ. To make (something) run, move, etc. less quickly; to reduce the speed of. Ví dụ : "The heavy rain slowed traffic on the highway. " Cơn mưa lớn khiến giao thông trên đường cao tốc bị chậm lại. action process time vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, cản trở. To keep from going quickly; to hinder the progress of. Ví dụ : "The heavy traffic slowed our bus down, making us late for school. " Kẹt xe kinh khủng đã làm chậm xe buýt của chúng tôi, khiến chúng tôi bị trễ học. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, giảm tốc độ, trì trệ. To become slow; to slacken in speed; to decelerate. Ví dụ : "The car slowed as it approached the red light. " Chiếc xe giảm tốc độ khi đến gần đèn đỏ. action process vehicle physics time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc