noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiện sô cô la, người hảo ngọt sô cô la. Someone who has such a liking for chocolate that they appear to be addicted to it. Ví dụ : "My sister is a real chocaholic; she always has a chocolate bar hidden somewhere. " Chị gái tôi đúng là một người nghiện sô cô la thứ thiệt; lúc nào chị ấy cũng giấu một thanh sô cô la ở đâu đó. food person tendency mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc