verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, tống. To deliver (someone or something) following a judicial decision. Ví dụ : "The court ruled that the company would be added to the list of companies affected by the new law. " Tòa án phán quyết rằng công ty sẽ bị tống vào danh sách các công ty chịu ảnh hưởng bởi luật mới. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, đắm đuối. To devote (oneself) to a given activity, occupation, thing etc. Ví dụ : "She is addicted to reading historical novels. " Cô ấy rất say mê đọc tiểu thuyết lịch sử. tendency mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, phụ thuộc. To bind (a person or thing) to the service of something. Ví dụ : "The demanding workload has addicted her to long hours at the office. " Áp lực công việc quá lớn đã khiến cô ấy phụ thuộc vào việc làm thêm giờ ở văn phòng. tendency mind human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, hết lòng. To devote or pledge (oneself) to a given person, cause etc. Ví dụ : "She addicted herself to studying hard to pass the exam. " Cô ấy hết lòng học hành chăm chỉ để vượt qua kỳ thi. mind human action tendency attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, đắm đuối. To devote (one's mind, talent etc.) to a given activity, occupation, thing etc. Ví dụ : "He is addicted to learning new computer programming languages. " Anh ấy say mê học các ngôn ngữ lập trình máy tính mới. mind tendency attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện. To make (someone) become devoted to a given thing or activity; to cause to be addicted. Ví dụ : "The popular game quickly addicted him to playing online every day. " Trò chơi nổi tiếng đó nhanh chóng khiến anh ấy nghiện chơi trực tuyến mỗi ngày. tendency mind medicine human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện. Having a biochemical addiction. Ví dụ : "The student was addicted to caffeine, experiencing withdrawal symptoms when he didn't have his morning coffee. " Cậu sinh viên đó bị nghiện caffeine, và bị lên cơn vật vã khi không được uống cà phê vào buổi sáng. medicine biochemistry mind body physiology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, chìm đắm. Devoted to or obsessed with something. Ví dụ : "My sister is addicted to collecting stamps; she spends hours each day sorting and cataloging them. " Chị gái tôi bị nghiện sưu tầm tem; mỗi ngày chị ấy dành hàng giờ để sắp xếp và phân loại chúng. mind character attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc