Hình nền cho christened
BeDict Logo

christened

/ˈkrɪsənd/ /ˈkrɪsɨnd/

Định nghĩa

verb

Làm lễ rửa tội, ban thánh lễ rửa tội.

Ví dụ :

"The new baby was christened at the village church."
Em bé mới sinh đã được làm lễ rửa tội tại nhà thờ của làng.