verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ rửa tội, Rửa tội. To perform the sacrament of baptism by sprinkling or pouring water over someone or immersing them in water. Ví dụ : "The priest will baptise the baby during the church service on Sunday. " Cha xứ sẽ làm lễ rửa tội cho em bé trong buổi lễ nhà thờ vào chủ nhật này. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ rửa tội, ban thánh lễ rửa tội. To dedicate or christen. Ví dụ : "The family will baptise their newborn baby at the church next Sunday. " Gia đình sẽ làm lễ rửa tội cho đứa con mới sinh của họ tại nhà thờ vào chủ nhật tới. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha loãng, làm nhạt bớt. Of rum, brandy, or any other spirits, to dilute with water. Ví dụ : "He likes to baptise his strong brandy with a splash of water before drinking it. " Anh ấy thích pha thêm chút nước vào ly rượu mạnh của mình trước khi uống cho nó bớt gắt. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, làm ướt mép. To ensure proper burning of a joint by moistening the exterior with saliva. Ví dụ : "Maria carefully took the joint and baptised it, moistening the end with her lips to make sure it burned evenly. " Maria cẩn thận cầm điếu thuốc và tẩm một chút, làm ướt đầu điếu bằng môi để đảm bảo nó cháy đều. culture ritual action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc