BeDict Logo

barnacle

/ˈbɑːnəkl̩/ /ˈbɑɹnəkl̩/
Hình ảnh minh họa cho barnacle: Sửa đổi ngoài thiết kế, thay đổi tại chỗ.
noun

Sửa đổi ngoài thiết kế, thay đổi tại chỗ.

Công ty đã thực hiện một sửa đổi ngoài thiết kế cho mẫu máy tính mới—một cổng USB—vì phát hiện ra nhiều khách hàng đã sở hữu các phụ kiện tương thích.

Hình ảnh minh họa cho barnacle: Mạch vá, thiết bị vá, linh kiện phụ trợ.
noun

Người kỹ thuật viên đã thêm một mạch vá vào bảng mạch bằng cách hàn một sợi dây để kết nối hai linh kiện.

Hình ảnh minh họa cho barnacle: Vật thừa, đồ bỏ đi.
 - Image 1
barnacle: Vật thừa, đồ bỏ đi.
 - Thumbnail 1
barnacle: Vật thừa, đồ bỏ đi.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi trang web được thiết kế lại, cái file logo cũ trở thành một vật thừa, chiếm dung lượng trên máy chủ mà chẳng có tác dụng gì.

Hình ảnh minh họa cho barnacle: Thủy thủ dày dạn kinh nghiệm, thủy thủ từng trải.
noun

Thủy thủ dày dạn kinh nghiệm, thủy thủ từng trải.

Ông Johnson, một thủy thủ dày dạn kinh nghiệm đã lênh đênh trên bảy đại dương hơn 40 năm, kể những câu chuyện phiêu lưu kỳ thú của mình tại bến du thuyền địa phương.