adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, tươi vui. Merry; happy. Ví dụ : "After winning the school spelling bee, Sarah was a bonny and cheerful girl. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần của trường, Sarah trở thành một cô bé vui vẻ và tươi tắn. appearance character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh đẹp, dễ thương, quyến rũ. Beautiful; pretty; attractive. Ví dụ : "The baby was a bonny child with bright blue eyes. " Đứa bé là một đứa trẻ xinh xắn với đôi mắt xanh biếc. appearance quality human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh xắn, tốt đẹp (thường dùng mỉa mai). Fine, good (often used ironically). Ví dụ : "My bonnie friend, come over here." Cái anh bạn "tốt đẹp" của tôi ơi, lại đây nào. quality word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉ quặng tròn. A round and compact bed of ore, or a distinct bed, not communicating with a vein. Ví dụ : "The old miner pointed to the geological map, explaining that the company hoped to find a large bonny of iron ore isolated deep within the rock formation. " Người thợ mỏ già chỉ vào bản đồ địa chất, giải thích rằng công ty hy vọng tìm được một vỉ quặng sắt tròn lớn nằm biệt lập sâu bên trong cấu tạo đá. geology material mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc