verb🔗ShareLàm lễ rửa tội, ban thánh tẩy. To perform the religious act of the baptism, to baptise."The new baby was christened at the village church."Em bé mới sinh đã được làm lễ rửa tội tại nhà thờ của làng.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt tên, rửa tội. To name."I christen this ship the Bonny Barnacle."Tôi đặt tên cho con tàu này là Bonny Barnacle.religionritualculturefamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lễ rửa tội, rửa tội. To Christianize."The missionaries worked to christen the remote village, teaching the local children about Christianity. "Các nhà truyền giáo nỗ lực rửa tội cho dân làng ở vùng sâu vùng xa, dạy các em nhỏ ở địa phương về đạo Cơ Đốc.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhai trương, Bắt đầu sử dụng. To use for the first time."I christened my new boots today with a walk in the snow."Hôm nay tôi bắt đầu sử dụng đôi ủng mới của mình bằng một chuyến đi bộ trong tuyết.actionritualtraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhúng, làm ướt, vẩy (máu, nước tiểu, nước mắt, hoặc chất lỏng khác). To douse or wet with blood, urine, tears, or other liquid."The toddler, in a fit of pique, grabbed his juice box and proceeded to christen his older brother's homework with a sticky, orange shower. "Đứa bé đang giận dỗi, liền chộp lấy hộp nước ép và tạt nguyên cả hộp nước cam dính nhớp lên bài tập về nhà của anh trai.ritualreligioncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc