BeDict Logo

christen

/ˈkɹɪsən/
Hình ảnh minh họa cho christen: Nhúng, làm ướt, vẩy (máu, nước tiểu, nước mắt, hoặc chất lỏng khác).
 - Image 1
christen: Nhúng, làm ướt, vẩy (máu, nước tiểu, nước mắt, hoặc chất lỏng khác).
 - Thumbnail 1
christen: Nhúng, làm ướt, vẩy (máu, nước tiểu, nước mắt, hoặc chất lỏng khác).
 - Thumbnail 2
verb

Nhúng, làm ướt, vẩy (máu, nước tiểu, nước mắt, hoặc chất lỏng khác).

Đứa bé đang giận dỗi, liền chộp lấy hộp nước ép và tạt nguyên cả hộp nước cam dính nhớp lên bài tập về nhà của anh trai.