Hình nền cho christen
BeDict Logo

christen

/ˈkɹɪsən/

Định nghĩa

verb

Làm lễ rửa tội, ban thánh tẩy.

Ví dụ :

Em bé mới sinh đã được làm lễ rửa tội tại nhà thờ của làng.
verb

Nhúng, làm ướt, vẩy (máu, nước tiểu, nước mắt, hoặc chất lỏng khác).

Ví dụ :

Đứa bé đang giận dỗi, liền chộp lấy hộp nước ép và tạt nguyên cả hộp nước cam dính nhớp lên bài tập về nhà của anh trai.