Hình nền cho wrench
BeDict Logo

wrench

/ɹɛnt͡ʃ̩̩/

Định nghĩa

noun

Giật mạnh, cú giật.

Ví dụ :

Cú giật mạnh bất ngờ của tay nắm cửa làm cô bé giật mình.
noun

Sự xuyên tạc, sự bóp méo.

Ví dụ :

Cách diễn giải mới của giáo viên về bài thơ đã tạo ra một sự bóp méo ý nghĩa ban đầu, tập trung vào sự cô đơn của người nói thay vì tình yêu.
noun

Sự dằn vặt, Nỗi đau khổ, Sự giày vò.

Ví dụ :

Việc đột ngột chuyển đến một đất nước mới đã gây ra một nỗi dằn vặt khủng khiếp trong lòng Sarah, khiến cô ấy nhớ bạn bè và gia đình da diết.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận phân tích mo-men xoắn, hiểu cách lực tác dụng và mô-men xoắn quay kết hợp để siết chặt bu-lông.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi chó săn thỏ, cú "vặn mình" điệu nghệ của con chó đã khiến thỏ đổi hướng nhanh chóng, giúp nó ghi được nửa điểm.