Hình nền cho chronicle
BeDict Logo

chronicle

/ˈkɹɒnɪkəl/

Định nghĩa

noun

Biên niên sử, sử ký.

Ví dụ :

Quyển kinh thánh cũ của gia đình đóng vai trò như một cuốn biên niên sử ghi lại ngày sinh, ngày mất và hôn nhân của các thế hệ.