noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên niên sử, sử ký. A written account of events and when they happened, ordered by time. Ví dụ : "The old family Bible served as a chronicle of births, deaths, and marriages over generations. " Quyển kinh thánh cũ của gia đình đóng vai trò như một cuốn biên niên sử ghi lại ngày sinh, ngày mất và hôn nhân của các thế hệ. history writing literature time story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chép, biên niên sử, ghi lại. To record in or as in a chronicle. Ví dụ : "The teacher will chronicle the class's progress throughout the semester. " Giáo viên sẽ ghi chép lại sự tiến bộ của cả lớp trong suốt học kỳ. history writing literature media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc